Chữ 薄: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
薄
- Nghĩa
- mỏng, nhạt
- Âm Hán Việt
- bạc (bác)
- Âm On
- ハク haku
- Âm Kun
- うす(い) usui、うす(める) usumeru、うす(まる) usumaru、うす(らぐ) usuragu、うす(れる) usureru
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うすい。
- Tiếng Anh
- thin, light
- Tiếng Hàn
- 얇다, 옅다 (박)
- Tiếng Trung
- 薄、淡
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ハク haku · âm On · ít gặp
薄情
bạc tình
薄情な 人だと 言われました。
Anh ta bị chê là người bạc tình.
うす(い) usui · âm Kun
薄い
mỏng, nhạt
薄い 紙に 字を 書きます。
Tôi viết chữ lên tờ giấy mỏng.
うす(める) usumeru · âm Kun · ít gặp
薄める
pha loãng
水で 絵の具を 薄めます。
Tôi pha loãng màu bằng nước.
うす(まる) usumaru · âm Kun · ít gặp
薄まる
loãng ra
雨で 色が 薄まりました。
Mưa làm màu nhạt đi.
うす(らぐ) usuragu · âm Kun · ít gặp
薄らぐ
nhạt dần
いたみが 少しずつ 薄らぎます。
Cơn đau dịu dần.
うす(れる) usureru · âm Kun · ít gặp
薄れる
phai đi
記おくが 薄れて きました。
Ký ức đang phai dần.
Tập viết chữ 薄 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 薄 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.