Chữ 剤: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
剤
- Nghĩa
- thuốc, chế phẩm
- Âm Hán Việt
- tễ (tề)
- Âm On
- ザイ zai
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 刀 bộ đao
- Level
- Level 7 · THCS
- Dạng cũ
- 劑
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くすり。まぜあわせた もの。
- Tiếng Anh
- medicine, agent
- Tiếng Hàn
- 약, 약제 (제)
- Tiếng Trung
- 药剂、制剂 (剂)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ザイ zai · âm On
薬剤
dược phẩm
薬剤の 説明を 読みます。
Tôi đọc hướng dẫn dùng thuốc.
Tập viết chữ 剤 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 剤 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.