Chữ 副: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
副
- Nghĩa
- phó, phụ
- Âm Hán Việt
- phó
- Âm On
- フク fuku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 刀 bộ đao
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おもな ものを たすける。そえる。
- Tiếng Anh
- vice, sub
- Tiếng Hàn
- 부, 버금 (부)
- Tiếng Trung
- 副、辅助
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
フク fuku · âm On
副会長
phó chủ tịch (hội học sinh)
兄は 児童会の 副会長です。
Anh tôi là phó chủ tịch hội học sinh.
Tập viết chữ 副 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 副 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.