Chữ 季: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
季
- Nghĩa
- mùa
- Âm Hán Việt
- quý
- Âm On
- キ ki
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 子 bộ tử
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きせつ。
- Tiếng Anh
- season
- Tiếng Hàn
- 계절, 철 (계)
- Tiếng Trung
- 季节
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キ ki · âm On
四季
bốn mùa
日本には はっきりした 四季が あります。
Nhật Bản có bốn mùa rõ rệt.
Tập viết chữ 季 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 季 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.