Chữ 割: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
割
- Nghĩa
- chia, vỡ
- Âm Hán Việt
- cát
- Âm On
- カツ katsu
- Âm Kun
- わ(る) waru、わり wari、わ(れる) wareru、さ(く) saku
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 刀 bộ đao
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- わる。われる。
- Tiếng Anh
- divide, break
- Tiếng Hàn
- 나누다, 깨다 (할)
- Tiếng Trung
- 分开、打破
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カツ katsu · âm On · ít gặp
分割
chia nhỏ, trả góp
代金を 分割で はらいます。
Tiền hàng trả làm nhiều lần.
わ(る) waru · âm Kun
割る
chia
十を 二で 割ります。
Lấy mười chia cho hai.
わり wari · âm Kun
割
phần mười, tỉ lệ
三割の 人が 賛成しました。
Ba phần mười số người tán thành.
わ(れる) wareru · âm Kun
割れる
vỡ
落として 皿が 割れました。
Tôi làm rơi nên đĩa vỡ.
さ(く) saku · âm Kun · ít gặp
割く
dành ra
時間を 割いて 手伝います。
Tôi dành thời gian giúp một tay.
Tập viết chữ 割 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 割 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.