Chữ 創: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
創
- Nghĩa
- sáng tạo, tạo ra
- Âm Hán Việt
- sáng (sang)
- Âm On
- ソウ sou
- Âm Kun
- つく(る) tsukuru
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 刀 bộ đao
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はじめて つくる。
- Tiếng Anh
- create
- Tiếng Hàn
- 새로 만들다 (창)
- Tiếng Trung
- 创造、创作 (创)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソウ sou · âm On
創作
sáng tác
自分で 物語を 創作します。
Tôi tự sáng tác câu chuyện.
つく(る) tsukuru · âm Kun · ít gặp
創る
sáng tạo ra
だれも 見た ことの ない 形を 創ります。
Tôi tạo ra hình chưa ai từng thấy.
Tập viết chữ 創 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 創 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.