Chữ 助: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
助
- Nghĩa
- giúp đỡ
- Âm Hán Việt
- trợ
- Âm On
- ジョ jo
- Âm Kun
- たす(ける) tasukeru、たす(かる) tasukaru、すけ suke
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 力 bộ lực
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- たすける。
- Tiếng Anh
- help
- Tiếng Hàn
- 돕다 (조)
- Tiếng Trung
- 帮助
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジョ jo · âm On
助手
trợ lý
先生の 助手を します。
Tôi làm trợ lý cho thầy.
たす(ける) tasukeru · âm Kun
助ける
giúp đỡ
こまって いる 人を 助けます。
Tôi giúp người đang gặp khó.
たす(かる) tasukaru · âm Kun
助かる
được giúp, đỡ vất vả
手つだって もらって 助かりました。
Được giúp một tay nên tôi đỡ hẳn.
すけ suke · âm Kun · ít gặp
助太刀
ra tay tiếp sức
友の 助太刀に 来ました。
Tôi tới tiếp sức cho bạn.
Tập viết chữ 助 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 助 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.