Chữ 打: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
打
- Nghĩa
- đánh, đập
- Âm Hán Việt
- đả
- Âm On
- ダ da
- Âm Kun
- う(つ) utsu
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うつ。たたく。
- Tiếng Anh
- hit
- Tiếng Hàn
- 치다, 때리다 (타)
- Tiếng Trung
- 打、敲
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ダ da · âm On
打者
người đánh bóng (chày)
次の 打者が 出て きます。
Người đánh tiếp theo bước ra.
う(つ) utsu · âm Kun
打つ
đánh, đập
力を 入れて ボールを 打ちます。
Tôi dồn sức đánh quả bóng.
Tập viết chữ 打 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 打 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.