Chữ 効: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
効
- Nghĩa
- tác dụng, hiệu quả
- Âm Hán Việt
- hiệu
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- き(く) kiku
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 力 bộ lực
- Level
- Level 5 · lớp 5
- Dạng cũ
- 效
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ききめ。きく。
- Tiếng Anh
- effect, work
- Tiếng Hàn
- 효과, 잘 듣다 (효)
- Tiếng Trung
- 效果、见效 (效)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On
効果
hiệu quả
飲んだ 薬の 効果が 出ました。
Thuốc đã có tác dụng.
き(く) kiku · âm Kun
効く
có tác dụng
この 薬は よく 効きます。
Thuốc này rất công hiệu.
Tập viết chữ 効 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 効 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.