Chữ 逆: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
逆
- Nghĩa
- ngược lại
- Âm Hán Việt
- nghịch (nghịnh)
- Âm On
- ギャク gyaku
- Âm Kun
- さか saka、さか(らう) sakarau
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 辵 bộ sước
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- さかさま。はんたい。
- Tiếng Anh
- reverse, upside down
- Tiếng Hàn
- 거꾸로, 반대 (역)
- Tiếng Trung
- 相反、颠倒
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ギャク gyaku · âm On
逆転
lật ngược thế cờ
さいごの 回で 逆転しました。
Hiệp cuối chúng tôi lật ngược tình thế.
さか saka · âm Kun
逆立ち
trồng cây chuối
体育の 時間に 逆立ちを します。
Giờ thể dục chúng em trồng cây chuối.
さか(らう) sakarau · âm Kun · ít gặp
逆らう
chống lại
強い 風に 逆らって 進みます。
Tôi tiến bước ngược chiều gió mạnh.
Tập viết chữ 逆 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 逆 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.