Dino Kids

Chữ 勧: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

勧

Nghĩa
khuyên, mời
Âm Hán Việt
khuyến
Âm On
カン kan
Âm Kun
すす(める) susumeru
Số nét
13 nét
Bộ thủ
力 bộ lực
Level
Level 7 · THCS
Dạng cũ
勸

Thứ tự nét

Thứ tự viết 13 nét của chữ 勧, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
すすめる。さそう。
Tiếng Anh
recommend, invite
Tiếng Hàn
권하다 (권)
Tiếng Trung
劝、推荐 (劝)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

カン kan · âm On · ít gặp

すす(める) susumeru · âm Kun

Tập viết chữ 勧 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 勧 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.