Chữ 化: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
化
- Nghĩa
- biến thành
- Âm Hán Việt
- hóa
- Âm On
- カ ka、ケ ke
- Âm Kun
- ば(ける) bakeru、ば(かす) bakasu
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 匕 bộ chủy
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ちがう ものに かわる。ばける。
- Tiếng Anh
- change into
- Tiếng Hàn
- 변하다, 되다 (화)
- Tiếng Trung
- 变化、变成
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カ ka · âm On
文化
văn hoá
外国の 文化を 学びます。
Tôi học về văn hoá nước ngoài.
ケ ke · âm On · ít gặp
化身
hoá thân
神の 化身と いわれて います。
Người ta bảo đó là hoá thân của thần.
ば(ける) bakeru · âm Kun
化ける
biến thành, hoá thành
話の 中で きつねが 人に 化けます。
Trong truyện, cáo hoá thành người.
ば(かす) bakasu · âm Kun · ít gặp
化かす
làm cho mê hoặc
たぬきが 人を 化かします。
Con lửng làm người ta mê muội.
Tập viết chữ 化 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 化 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.