Dino Kids

Chữ 表: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

表

Nghĩa
mặt ngoài, thể hiện
Âm Hán Việt
biểu
Âm On
ヒョウ hyou
Âm Kun
おもて omote、あらわ(す) arawasu、あらわ(れる) arawareru
Số nét
8 nét
Bộ thủ
衣 bộ y
Level
Level 3 · lớp 3

Thứ tự nét

Thứ tự viết 8 nét của chữ 表, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
おもて。あらわす。
Tiếng Anh
front, show
Tiếng Hàn
겉, 나타내다 (표)
Tiếng Trung
表面、表示

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ヒョウ hyou · âm On

おもて omote · âm Kun

あらわ(す) arawasu · âm Kun

あらわ(れる) arawareru · âm Kun

Tập viết chữ 表 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 表 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.