Chữ 区: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
区
- Nghĩa
- khu, quận
- Âm Hán Việt
- khu (âu)
- Âm On
- ク ku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 匸 bộ hệ
- Level
- Level 3 · lớp 3
- Dạng cũ
- 區
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まちの くぎり。
- Tiếng Anh
- ward, district
- Tiếng Hàn
- 구역 (구)
- Tiếng Trung
- 区、地区
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ク ku · âm On
地区
khu vực
この 地区は 昔から 農業が さかんです。
Khu này nghề nông phát triển từ xưa.
Tập viết chữ 区 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 区 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.