Chữ 升: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
升
- Nghĩa
- cái đấu (đong)
- Âm Hán Việt
- thăng
- Âm On
- ショウ shou
- Âm Kun
- ます masu
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 十 bộ thập
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ます。おこめや おさけを はかる はこ。
- Tiếng Anh
- measuring box
- Tiếng Hàn
- 되, 됫박 (승)
- Tiếng Trung
- 升(量器)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ショウ shou · âm On · ít gặp
一升
một shou (đơn vị đong)
米を 一升 はかります。
Tôi đong một shou gạo.
ます masu · âm Kun · ít gặp
升
cái đấu đong
升で 豆を はかります。
Tôi đong đậu bằng đấu.
Tập viết chữ 升 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 升 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.