Chữ 療: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
療
- Nghĩa
- chữa bệnh
- Âm Hán Việt
- liệu
- Âm On
- リョウ ryou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 17 nét
- Bộ thủ
- 疒 bộ nạch
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- びょうきや けがを なおす。
- Tiếng Anh
- treat, heal
- Tiếng Hàn
- 치료하다, 고치다 (료·요)
- Tiếng Trung
- 治疗 (疗)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
リョウ ryou · âm On
治療
chữa trị
病院で 治療を 受けます。
Tôi được chữa trị ở bệnh viện.
Tập viết chữ 療 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 療 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.