Chữ 危: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
危
- Nghĩa
- nguy hiểm
- Âm Hán Việt
- nguy
- Âm On
- キ ki
- Âm Kun
- あぶ(ない) abunai、あや(うい) ayaui、あや(ぶむ) ayabumu
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 卩 bộ tiết
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あぶない。
- Tiếng Anh
- dangerous
- Tiếng Hàn
- 위험하다 (위)
- Tiếng Trung
- 危险
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キ ki · âm On
危険
nguy hiểm
ここは 車が 多くて 危険です。
Chỗ này nhiều xe nên nguy hiểm.
あぶ(ない) abunai · âm Kun
危ない
nguy hiểm
道の 真ん中は 危ないです。
Giữa đường thì nguy hiểm.
あや(うい) ayaui · âm Kun · ít gặp
危うい
suýt nữa
危うい ところで 助かりました。
Suýt chút nữa thì nguy, may mà thoát.
あや(ぶむ) ayabumu · âm Kun · ít gặp
危ぶむ
lo là không xong
大雨で 開さいが 危ぶまれます。
Mưa lớn nên e là không tổ chức được.
Tập viết chữ 危 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 危 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.