Chữ 即: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
即
- Nghĩa
- ngay lập tức
- Âm Hán Việt
- tức
- Âm On
- ソク soku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 卩 bộ tiết
- Level
- Level 7 · THCS
- Dạng cũ
- 卽
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- すぐに。その ばで。
- Tiếng Anh
- at once, instant
- Tiếng Hàn
- 곧, 즉시 (즉)
- Tiếng Trung
- 立即、当场
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソク soku · âm On
即席
ăn liền, tại chỗ
即席の ラーメンを 作ります。
Tôi nấu mì ăn liền.
Tập viết chữ 即 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 即 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.