Chữ 泊: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
泊
- Nghĩa
- trọ lại, ngủ trọ
- Âm Hán Việt
- bạc (phách)
- Âm On
- ハク haku
- Âm Kun
- と(まる) tomaru、と(める) tomeru
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とまる。よるを すごす。
- Tiếng Anh
- stay overnight
- Tiếng Hàn
- 묵다 (박)
- Tiếng Trung
- 住宿、过夜
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ハク haku · âm On · ít gặp
宿泊
lưu trú
ホテルに 宿泊します。
Chúng tôi ở khách sạn.
と(まる) tomaru · âm Kun
泊まる
trọ lại
祖母の 家に 泊まります。
Tôi ngủ lại nhà bà.
と(める) tomeru · âm Kun · ít gặp
泊める
cho ở nhờ
友だちを 一ばん 泊めます。
Tôi cho bạn ngủ nhờ một đêm.
Tập viết chữ 泊 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 泊 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.