Chữ 厘: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
厘
- Nghĩa
- li (một phần nghìn)
- Âm Hán Việt
- ly
- Âm On
- リン rin
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 厂 bộ hán
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とても ちいさな かず。せんぶんの いち。
- Tiếng Anh
- tiny amount, one thousandth
- Tiếng Hàn
- 아주 적은 양, 천분의 일 (리)
- Tiếng Trung
- 厘、千分之一
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
リン rin · âm On · ít gặp
一厘
một phần nghìn
一分一厘も ちがいません。
Không sai một li nào.
Tập viết chữ 厘 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 厘 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.