Dino Kids

Chữ 去: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

去

Nghĩa
rời đi, đã qua
Âm Hán Việt
khứ (khu)
Âm On
キョ kyo、コ ko
Âm Kun
さ(る) saru
Số nét
5 nét
Bộ thủ
厶 bộ khư
Level
Level 3 · lớp 3

Thứ tự nét

Thứ tự viết 5 nét của chữ 去, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
さる。すぎさった。
Tiếng Anh
leave, past
Tiếng Hàn
떠나다, 지나간 (거)
Tiếng Trung
离开、过去

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

キョ kyo · âm On

コ ko · âm On · ít gặp

さ(る) saru · âm Kun

Tập viết chữ 去 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 去 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.