Chữ 投: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
投
- Nghĩa
- ném
- Âm Hán Việt
- đầu
- Âm On
- トウ tou
- Âm Kun
- な(げる) nageru
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なげる。
- Tiếng Anh
- throw
- Tiếng Hàn
- 던지다 (투)
- Tiếng Trung
- 扔、投
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
トウ tou · âm On
投手
vận động viên ném bóng
兄は チームの 投手です。
Anh tôi là người ném bóng của đội.
な(げる) nageru · âm Kun
投げる
ném
力いっぱい ボールを 投げます。
Tôi ném quả bóng hết sức.
Tập viết chữ 投 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 投 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.