Chữ 及: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
及
- Nghĩa
- đạt tới, lan đến
- Âm Hán Việt
- cập
- Âm On
- キュウ kyuu
- Âm Kun
- およ(ぶ) oyobu、およ(び) oyobi、およ(ぼす) oyobosu
- Số nét
- 3 nét
- Bộ thủ
- 丿 bộ phiệt
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- およぶ。とどく。
- Tiếng Anh
- reach, extend to
- Tiếng Hàn
- 미치다, 이르다 (급)
- Tiếng Trung
- 达到、涉及
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キュウ kyuu · âm On · ít gặp
普及
phổ biến rộng
この 道具は 広く 普及しました。
Dụng cụ này đã phổ biến rộng.
およ(ぶ) oyobu · âm Kun · ít gặp
及ぶ
lên tới, ảnh hưởng tới
話は 三時間に 及びます。
Câu chuyện kéo dài tới ba tiếng.
およ(び) oyobi · âm Kun · ít gặp
及び
và (văn viết)
名前 及び 住所を 書いて ください。
Xin viết họ tên và địa chỉ.
およ(ぼす) oyobosu · âm Kun · ít gặp
及ぼす
gây ra (ảnh hưởng)
海に 悪い 影響を 及ぼします。
Nó gây ảnh hưởng xấu tới biển.
Tập viết chữ 及 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 及 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.