Dino Kids

Chữ 浮: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

浮

Nghĩa
nổi, hiện lên
Âm Hán Việt
phù
Âm On
フ fu
Âm Kun
う(く) uku、う(かれる) ukareru、う(かぶ) ukabu、う(かべる) ukaberu
Số nét
10 nét
Bộ thủ
水 bộ thủy
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 10 nét của chữ 浮, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
うく。うかぶ。
Tiếng Anh
float, come to mind
Tiếng Hàn
뜨다, 떠오르다 (부)
Tiếng Trung
漂浮、浮现

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

フ fu · âm On · ít gặp

う(く) uku · âm Kun

う(かれる) ukareru · âm Kun · ít gặp

う(かぶ) ukabu · âm Kun

う(かべる) ukaberu · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 浮 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 浮 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.