Chữ 浮: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
浮
- Nghĩa
- nổi, hiện lên
- Âm Hán Việt
- phù
- Âm On
- フ fu
- Âm Kun
- う(く) uku、う(かれる) ukareru、う(かぶ) ukabu、う(かべる) ukaberu
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うく。うかぶ。
- Tiếng Anh
- float, come to mind
- Tiếng Hàn
- 뜨다, 떠오르다 (부)
- Tiếng Trung
- 漂浮、浮现
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
フ fu · âm On · ít gặp
浮力
lực đẩy nổi
水の 浮力を 調べます。
Chúng em tìm hiểu lực đẩy của nước.
う(く) uku · âm Kun
浮く
nổi
木の 葉が 水に 浮きます。
Chiếc lá nổi trên mặt nước.
う(かれる) ukareru · âm Kun · ít gặp
浮かれる
hớn hở
祭りで みんな 浮かれて います。
Lễ hội nên ai cũng hớn hở.
う(かぶ) ukabu · âm Kun
浮かぶ
hiện lên, nổi lên
よい 考えが 浮かびました。
Tôi nảy ra một ý hay.
う(かべる) ukaberu · âm Kun · ít gặp
浮かべる
thả nổi
池に 船を 浮かべます。
Tôi thả con thuyền xuống ao.
Tập viết chữ 浮 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 浮 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.