Chữ 描: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
描
- Nghĩa
- vẽ, miêu tả
- Âm Hán Việt
- miêu
- Âm On
- ビョウ byou
- Âm Kun
- えが(く) egaku、か(く) kaku
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- えがく。えを かく。
- Tiếng Anh
- draw, depict
- Tiếng Hàn
- 그리다 (묘)
- Tiếng Trung
- 画、描写
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ビョウ byou · âm On · ít gặp
描写
sự miêu tả
この 本は 心の 描写が 細かいです。
Cuốn sách này miêu tả nội tâm rất tỉ mỉ.
えが(く) egaku · âm Kun
描く
khắc hoạ
むかしの くらしを 描きます。
Tác phẩm khắc hoạ cuộc sống ngày xưa.
か(く) kaku · âm Kun
描く
vẽ
ノートに 顔を 描きます。
Tôi vẽ khuôn mặt vào vở.
Tập viết chữ 描 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 描 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.