Chữ 双: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
双
- Nghĩa
- đôi, cặp
- Âm Hán Việt
- song
- Âm On
- ソウ sou
- Âm Kun
- ふた futa
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 又 bộ hựu
- Level
- Level 8 · hết THCS
- Dạng cũ
- 雙
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふたつで ひとくみ。
- Tiếng Anh
- pair, twin
- Tiếng Hàn
- 쌍, 둘 (쌍)
- Tiếng Trung
- 双、一对
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソウ sou · âm On · ít gặp
双方
cả hai bên
双方の 話を 聞きます。
Tôi nghe cả hai bên.
ふた futa · âm Kun
双子
sinh đôi
となりの 家は 双子の 兄弟です。
Nhà bên có hai anh em sinh đôi.
Tập viết chữ 双 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 双 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.