Chữ 掲: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
掲
- Nghĩa
- treo lên, nêu ra
- Âm Hán Việt
- yết
- Âm On
- ケイ kei
- Âm Kun
- かか(げる) kakageru
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 8 · hết THCS
- Dạng cũ
- 揭
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かかげる。みんなに みせる。
- Tiếng Anh
- put up, raise
- Tiếng Hàn
- 내걸다, 내세우다 (게)
- Tiếng Trung
- 张贴、高举 (揭)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケイ kei · âm On
掲示
niêm yết
けっかを 掲示します。
Kết quả được niêm yết.
かか(げる) kakageru · âm Kun · ít gặp
掲げる
giương lên, nêu ra
目標を 高く 掲げます。
Chúng tôi đặt mục tiêu cao.
Tập viết chữ 掲 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 掲 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.