Chữ 句: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
句
- Nghĩa
- câu, cụm từ
- Âm Hán Việt
- cú (câu, cấu)
- Âm On
- ク ku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ことばの ひとくぎり。
- Tiếng Anh
- phrase
- Tiếng Hàn
- 구절, 글귀 (구·귀)
- Tiếng Trung
- 句子、词句
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ク ku · âm On
文句
lời phàn nàn
文句を 言わずに やります。
Tôi làm mà không kêu ca.
Tập viết chữ 句 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 句 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.