Chữ 叫: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
叫
- Nghĩa
- hét, gào
- Âm Hán Việt
- khiếu
- Âm On
- キョウ kyou
- Âm Kun
- さけ(ぶ) sakebu
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- さけぶ。おおきな こえを だす。
- Tiếng Anh
- shout
- Tiếng Hàn
- 외치다 (규)
- Tiếng Trung
- 喊、大叫
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キョウ kyou · âm On · ít gặp
絶叫
gào thét
絶叫マシンに 乗りました。
Tôi chơi trò cảm giác mạnh.
さけ(ぶ) sakebu · âm Kun
叫ぶ
hét lên
おどろいて 大声で 叫びました。
Giật mình tôi hét toáng lên.
Tập viết chữ 叫 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 叫 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.