Chữ 距: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
距
- Nghĩa
- khoảng cách
- Âm Hán Việt
- cự
- Âm On
- キョ kyo
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 足 bộ túc
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- へだたり。きょり。
- Tiếng Anh
- distance
- Tiếng Hàn
- 거리, 간격 (거)
- Tiếng Trung
- 距离
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キョ kyo · âm On
距離
khoảng cách
家から 学校までの 距離を 調べます。
Tôi đo khoảng cách từ nhà tới trường.
Tập viết chữ 距 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 距 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.