Dino Kids

Chữ 向: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

向

Nghĩa
hướng về, phía
Âm Hán Việt
hướng
Âm On
コウ kou
Âm Kun
む(く) muku、む(ける) mukeru、む(かう) mukau、む(こう) mukou
Số nét
6 nét
Bộ thủ
口 bộ khẩu
Level
Level 3 · lớp 3

Thứ tự nét

Thứ tự viết 6 nét của chữ 向, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
その ほうを むく。むこう。
Tiếng Anh
face toward, direction
Tiếng Hàn
향하다, 쪽 (향)
Tiếng Trung
朝向、方向

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

コウ kou · âm On

む(く) muku · âm Kun

む(ける) mukeru · âm Kun

む(かう) mukau · âm Kun

む(こう) mukou · âm Kun

Tập viết chữ 向 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 向 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.