Chữ 向: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
向
- Nghĩa
- hướng về, phía
- Âm Hán Việt
- hướng
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- む(く) muku、む(ける) mukeru、む(かう) mukau、む(こう) mukou
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- その ほうを むく。むこう。
- Tiếng Anh
- face toward, direction
- Tiếng Hàn
- 향하다, 쪽 (향)
- Tiếng Trung
- 朝向、方向
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On
方向
phương hướng
森の 中で 方向が 分からなく なりました。
Trong rừng tôi mất phương hướng.
む(く) muku · âm Kun
向く
quay về phía
前を 向いて 立ちます。
Tôi đứng quay mặt về phía trước.
む(ける) mukeru · âm Kun
向ける
hướng về, chĩa về
顔を こちらに 向けます。
Tôi quay mặt về đây.
む(かう) mukau · âm Kun
向かう
đi về phía
学校に 向かって 走ります。
Tôi chạy về phía trường.
む(こう) mukou · âm Kun
向こう
phía bên kia
川の 向こうに 森が 見えます。
Bên kia sông thấy có khu rừng.
Tập viết chữ 向 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 向 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.