Chữ 含: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
含
- Nghĩa
- chứa, bao gồm
- Âm Hán Việt
- hàm
- Âm On
- ガン gan
- Âm Kun
- ふく(む) fukumu、ふく(める) fukumeru
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふくむ。なかに もつ。
- Tiếng Anh
- contain, include
- Tiếng Hàn
- 포함하다, 머금다 (함)
- Tiếng Trung
- 含有、包括
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ガン gan · âm On · ít gặp
含有
có chứa
鉄分の 含有量を 調べます。
Người ta đo hàm lượng sắt.
ふく(む) fukumu · âm Kun
含む
chứa
この 品は 税を 含みます。
Món này đã gồm thuế.
ふく(める) fukumeru · âm Kun · ít gặp
含める
tính cả
送料を 含めて 計算します。
Tôi tính cả tiền vận chuyển.
Tập viết chữ 含 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 含 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.