Dino Kids

Chữ 跡: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

跡

Nghĩa
dấu vết
Âm Hán Việt
tích
Âm On
セキ seki
Âm Kun
あと ato
Số nét
13 nét
Bộ thủ
足 bộ túc
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 13 nét của chữ 跡, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
あと。のこった しるし。
Tiếng Anh
trace, mark
Tiếng Hàn
자국, 흔적 (적)
Tiếng Trung
痕迹、遗迹 (迹)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

セキ seki · âm On · ít gặp

あと ato · âm Kun

Tập viết chữ 跡 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 跡 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.