Chữ 咲: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
咲
- Nghĩa
- nở (hoa)
- Âm Hán Việt
- tiếu
- Âm On
- —
- Âm Kun
- さ(く) saku
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はなが さく。
- Tiếng Anh
- bloom
- Tiếng Hàn
- 피다 (소)
- Tiếng Trung
- 开花
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
さ(く) saku · âm Kun
咲く
nở
庭の 花が 咲きました。
Hoa trong vườn đã nở.
Tập viết chữ 咲 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 咲 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.