Chữ 哀: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
哀
- Nghĩa
- buồn, thương xót
- Âm Hán Việt
- ai
- Âm On
- アイ ai
- Âm Kun
- あわ(れ) aware、あわ(れむ) awaremu
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かなしい。あわれむ。
- Tiếng Anh
- sad, pity
- Tiếng Hàn
- 슬프다, 불쌍히 여기다 (애)
- Tiếng Trung
- 悲哀、怜悯
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
アイ ai · âm On · ít gặp
悲哀
bi ai
悲哀に 満ちた 物語です。
Đây là câu chuyện đầy bi ai.
あわ(れ) aware · âm Kun · ít gặp
哀れ
đáng thương
哀れな すがたに 心が いたみます。
Dáng vẻ đáng thương làm tôi xót.
あわ(れむ) awaremu · âm Kun · ít gặp
哀れむ
thương xót
弱い ものを 哀れみます。
Người ta thương kẻ yếu.
Tập viết chữ 哀 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 哀 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.