Chữ 唆: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
唆
- Nghĩa
- gợi ý, xúi giục
- Âm Hán Việt
- toa
- Âm On
- サ sa
- Âm Kun
- そそのか(す) sosonokasu
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- それとなく しらせる。そそのかす。
- Tiếng Anh
- hint, tempt
- Tiếng Hàn
- 암시하다, 부추기다 (사)
- Tiếng Trung
- 暗示、唆使
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サ sa · âm On · ít gặp
示唆
gợi ý, ám chỉ
けっかを 示唆する データです。
Đây là số liệu gợi ý kết quả.
そそのか(す) sosonokasu · âm Kun · ít gặp
唆す
xúi giục
人を 唆しては いけません。
Không được xúi giục người khác.
Tập viết chữ 唆 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 唆 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.