Chữ 唾: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
唾
- Nghĩa
- nước bọt
- Âm Hán Việt
- thóa
- Âm On
- ダ da
- Âm Kun
- つば tsuba
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つば。くちの なかの みず。
- Tiếng Anh
- saliva, spit
- Tiếng Hàn
- 침 (타)
- Tiếng Trung
- 唾液、口水
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ダ da · âm On · ít gặp
唾液
nước bọt
唾液の はたらきを 学びます。
Chúng em học chức năng của nước bọt.
つば tsuba · âm Kun · ít gặp
唾
nước miếng
唾を はいては いけません。
Không được khạc nhổ.
Tập viết chữ 唾 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 唾 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.