Chữ 嗅: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
嗅
- Nghĩa
- ngửi
- Âm Hán Việt
- khứu
- Âm On
- キュウ kyuu
- Âm Kun
- か(ぐ) kagu
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- においを かぐ。
- Tiếng Anh
- smell, sniff
- Tiếng Hàn
- 냄새 맡다 (후)
- Tiếng Trung
- 闻、嗅
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キュウ kyuu · âm On · ít gặp
嗅覚
khứu giác
犬は 嗅覚が するどいです。
Chó có khứu giác nhạy.
か(ぐ) kagu · âm Kun · ít gặp
嗅ぐ
ngửi
花の 匂いを 嗅ぎます。
Tôi ngửi hương hoa.
Tập viết chữ 嗅 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 嗅 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.