Chữ 商: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
商
- Nghĩa
- buôn bán
- Âm Hán Việt
- thương
- Âm On
- ショウ shou
- Âm Kun
- あきな(う) akinau
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ものを うる。あきない。
- Tiếng Anh
- trade, sell
- Tiếng Hàn
- 장사 (상)
- Tiếng Trung
- 买卖、商业
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ショウ shou · âm On
商店
cửa hiệu
商店が ならぶ 通りを 歩きます。
Tôi đi bộ trên phố có nhiều cửa hiệu.
あきな(う) akinau · âm Kun · ít gặp
商う
buôn bán
むかしから 米を 商って います。
Nhà ấy buôn gạo từ xưa.
Tập viết chữ 商 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 商 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.