Chữ 登: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
登
- Nghĩa
- leo lên
- Âm Hán Việt
- đăng
- Âm On
- トウ tou、ト to
- Âm Kun
- のぼ(る) noboru
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 癶 bộ bát
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- のぼる。
- Tiếng Anh
- climb
- Tiếng Hàn
- 오르다 (등)
- Tiếng Trung
- 登、爬上
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
トウ tou · âm On
登校
đi học, tới trường
毎朝 八時に 登校します。
Sáng nào tám giờ tôi cũng tới trường.
ト to · âm On
登山
leo núi
夏に 家族で 登山を します。
Mùa hè cả nhà tôi đi leo núi.
のぼ(る) noboru · âm Kun
登る
leo lên
友だちと 山に 登ります。
Tôi leo núi cùng bạn.
Tập viết chữ 登 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 登 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.