Chữ 啓: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
啓
- Nghĩa
- mở mang, khai sáng
- Âm Hán Việt
- khải
- Âm On
- ケイ kei
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひらく。おしえ みちびく。
- Tiếng Anh
- open up, enlighten
- Tiếng Hàn
- 열다, 일깨우다 (계)
- Tiếng Trung
- 开启、启发 (启)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケイ kei · âm On · ít gặp
啓発
khai sáng
自己啓発の 本を 読みます。
Tôi đọc sách phát triển bản thân.
Tập viết chữ 啓 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 啓 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.