Dino Kids

Chữ 顧: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

顧

Nghĩa
nhìn lại, quan tâm
Âm Hán Việt
cố
Âm On
コ ko
Âm Kun
かえり(みる) kaerimiru
Số nét
21 nét
Bộ thủ
頁 bộ hiệt
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 21 nét của chữ 顧, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
ふりかえる。きに かける。
Tiếng Anh
look back, care about
Tiếng Hàn
돌아보다, 마음을 쓰다 (고)
Tiếng Trung
回顾、照顾 (顾)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

コ ko · âm On · ít gặp

かえり(みる) kaerimiru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 顧 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 顧 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.