Dino Kids

Chữ 愚: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

愚

Nghĩa
ngu ngốc, dại dột
Âm Hán Việt
ngu
Âm On
グ gu
Âm Kun
おろ(か) oroka、おろ(かしい) orokashii
Số nét
13 nét
Bộ thủ
心 bộ tâm
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 13 nét của chữ 愚, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
おろか。
Tiếng Anh
foolish
Tiếng Hàn
어리석다 (우)
Tiếng Trung
愚蠢

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

グ gu · âm On · ít gặp

おろ(か) oroka · âm Kun · ít gặp

おろ(かしい) orokashii · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 愚 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 愚 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.