Chữ 喉: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
喉
- Nghĩa
- cổ họng
- Âm Hán Việt
- hầu
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- のど nodo
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- のど。
- Tiếng Anh
- throat
- Tiếng Hàn
- 목구멍 (후)
- Tiếng Trung
- 喉咙
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On · ít gặp
咽喉
họng
耳鼻咽喉科に 行きます。
Tôi tới khoa tai mũi họng.
のど nodo · âm Kun
喉
cổ họng
かぜで 喉が いたいです。
Cảm nên tôi đau họng.
Tập viết chữ 喉 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 喉 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.