Chữ 潰: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
潰
- Nghĩa
- đè bẹp, nghiền nát
- Âm Hán Việt
- hội
- Âm On
- カイ kai
- Âm Kun
- つぶ(す) tsubusu、つぶ(れる) tsubureru
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つぶす。つぶれる。
- Tiếng Anh
- crush, squash
- Tiếng Hàn
- 찌그러뜨리다, 으깨다 (궤)
- Tiếng Trung
- 压扁、压碎 (溃)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カイ kai · âm On · ít gặp
潰瘍
loét
潰瘍の 治りょうを 受けます。
Anh ấy điều trị viêm loét.
つぶ(す) tsubusu · âm Kun · ít gặp
潰す
làm bẹp, nghiền
いもを 潰します。
Tôi nghiền khoai.
つぶ(れる) tsubureru · âm Kun · ít gặp
潰れる
bị bẹp
箱が 潰れました。
Cái hộp bị bẹp.
Tập viết chữ 潰 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 潰 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.