Chữ 喫: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
喫
- Nghĩa
- uống, ăn
- Âm Hán Việt
- khiết
- Âm On
- キツ kitsu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- のむ。たべる。
- Tiếng Anh
- drink, eat
- Tiếng Hàn
- 마시다, 먹다 (끽)
- Tiếng Trung
- 喝、吃 (吃)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キツ kitsu · âm On
喫茶
quán trà, quán cà phê
駅前の 喫茶店に 入ります。
Tôi vào quán cà phê trước ga.
Tập viết chữ 喫 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 喫 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.