Chữ 緩: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
緩
- Nghĩa
- lỏng, chậm rãi
- Âm Hán Việt
- hoãn
- Âm On
- カン kan
- Âm Kun
- ゆる(い) yurui、ゆる(やか) yuruyaka、ゆる(む) yurumu、ゆる(める) yurumeru
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 糸 bộ mịch
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ゆるい。ゆっくり。
- Tiếng Anh
- loose, gentle
- Tiếng Hàn
- 느슨하다, 완만하다 (완)
- Tiếng Trung
- 松弛、缓慢 (缓)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カン kan · âm On · ít gặp
緩和
nới lỏng
きまりが 緩和されました。
Quy định đã được nới lỏng.
ゆる(い) yurui · âm Kun
緩い
lỏng, thoải
この ベルトは 緩いです。
Chiếc thắt lưng này lỏng.
ゆる(やか) yuruyaka · âm Kun · ít gặp
緩やか
thoai thoải
緩やかな さかを 上ります。
Tôi lên con dốc thoai thoải.
ゆる(む) yurumu · âm Kun · ít gặp
緩む
chùng ra
ねじが 緩みました。
Con vít bị lỏng ra.
ゆる(める) yurumeru · âm Kun · ít gặp
緩める
nới ra
スピードを 緩めます。
Tôi giảm tốc độ.
Tập viết chữ 緩 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 緩 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.