Chữ 壇: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
壇
- Nghĩa
- bục, nền cao
- Âm Hán Việt
- đàn
- Âm On
- ダン dan、タン* tan
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 土 bộ thổ
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いちだん たかく した ところ。
- Tiếng Anh
- platform, stage
- Tiếng Hàn
- 단, 높은 자리 (단)
- Tiếng Trung
- 坛、讲台 (坛)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ダン dan · âm On
花壇
bồn hoa
校庭の 花壇に 水を やります。
Tôi tưới bồn hoa ở sân trường.
Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.
Tập viết chữ 壇 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 壇 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.