Chữ 器: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
器
- Nghĩa
- đồ đựng, dụng cụ
- Âm Hán Việt
- khí
- Âm On
- キ ki
- Âm Kun
- うつわ utsuwa
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 4 · lớp 4
- Dạng cũ
- 器
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いれもの。どうぐ。
- Tiếng Anh
- container, tool
- Tiếng Hàn
- 그릇, 도구 (기)
- Tiếng Trung
- 容器、器具
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キ ki · âm On
楽器
nhạc cụ
音楽の 時間に 楽器を 使います。
Giờ nhạc chúng em dùng nhạc cụ.
うつわ utsuwa · âm Kun · ít gặp
器
cái bát, đồ đựng
木の 器に ごはんを のせます。
Tôi xới cơm vào bát gỗ.
Tập viết chữ 器 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 器 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.