Chữ 団: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
団
- Nghĩa
- đoàn, nhóm
- Âm Hán Việt
- đoàn
- Âm On
- ダン dan、トン* ton
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 囗 bộ vi
- Level
- Level 5 · lớp 5
- Dạng cũ
- 團
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なかまの あつまり。
- Tiếng Anh
- group
- Tiếng Hàn
- 무리, 모임 (단)
- Tiếng Trung
- 团体、集团 (团)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ダン dan · âm On
集団
tập thể
毎朝 集団で 登校します。
Sáng nào chúng em cũng đi học theo nhóm.
Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.
Tập viết chữ 団 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 団 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.